hat giong tam hon, tag của Gia sư nhân trí, nội dung mới nhất về hat giong tam hon, Trang 1


.
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (31)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (31)

Ánh hào quang rực rỡ của thành công không thể mãi chiếu rọi nhưng hãy luôn ghi nhớ rằng ngày mai trời lại sáng. Đó chính là lúc những cố gắng ngày hôm nay của chúng ta biến thành những thành tựu vững chắc như ta vẫn hằng mong ước. Từ vựng
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (30)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (30)

Tại sao lại chấp nhận làm một người bình thường trong khi bạn có thể trở thành một người thành công? Theo Tìm Việc Nhanh
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (29)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (29)

Ranh giới giữa thất bại và thành công mỏng manh đến độ chúng ta khó có thể nhận ra mình đang ở bên nào của lằn ranh đó. Từ vựngline: vạch đường, đường kẻfailure: thất bạifine: nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắcscarcely: không dễ kiếm đượcpass: đi ngang qua,
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (28)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (28)

Không có gì cản bước được người khát khao thành công.Những trở ngại anh ta gặp trên đường càng thôi thúc anh ta đi tới. Từ vựng desire: thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ướcachieve: đạt được, giành được (do nỗ lực, khéo léo, dũng
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (27)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (27)

Hạt giống thành công ẩn mình đâu đó trong những thất bại mà bạn từng nếm trải. Từ vựng:seed: hạt giống dormant: tiềm tàng, nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động defeat: sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...) experience: cảm thấy;
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (26)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (26)

Thành công không nằm ở việc ta không bao giờ phạm sai lầm, mà chính là ta sẽ không lặp lại sai lầm đó lần thứ hai. Từ vựng:consist in: cốt ở chỗVí dụ: True strength does not consist in mere muscle. Sức mạnh thật sự không chỉ là cơ bắp.make
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (25)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (25)

Người lạc quan luôn nhìn thấy ánh mặt trời nơi người khác chỉ thấy bóng tối, thấy thành công nơi thất bại cận kề. Từ vựnghopeful: hy vọng, đầy hy vọng failure: người bị thất bại; sự thất bại, cố gắng không thành công sunshine: ánh sáng mặt trời, ánh
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (24)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (24)

Đừng cố trở thành người thành đạt, hãy trở thành một người có giá trị. Từ vựng: become: trở thành success: thành công value: giá trị Ngữ pháp TRY: cố gắng- Try doing sth: thử làm việc gì xem kết quả ra sao.Ví dụ: This machine doesn't work. We try
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (23)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (23)

Thành công không phải là một ngọn lửa tự sinh.Trước tiên bạn phải tự biến mình thành một ngọn lửa. Từ vựng:spontaneous: được thực hiện, xảy ra, nói ra... do một sự thúc đẩy tự nguyện từ bên trong, chứ không phải do ai/cái gì ở bên ngoài gây ra hoặc
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (22)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (22)

Luôn có điểm khởi đầu cho những điều vĩ đại, nhưng việc tiếp tục đến đích mới thật sự là vinh quang. Từ vựng:matter: việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đềgreat: vĩ đạiunto: (từ cổ,nghĩa cổ) đến, tới (như) to Ví dụ: Do unto others as you would have
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (21)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (21)

Nhiều người bỏ cuộc khi họ sắp về đích.Một số người khác thì ngược lại, họ đạt được vinh quang ngay ở phút cuối cùng sau khi đã cố gắng bằng tất cả sức lực của mình. Từ vựng:give up: bỏ cuộc, từ bỏreach the goal: đạt được mục đíchon the contrary:
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (20)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (20)

Để đạt những điều chúng ta chưa từng có, hãy thực hiện những điều chúng ta chưa từng làm. Ngữ pháp THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (Present perfect tense) Cấu trúcCâu khẳng định- S+ have/has + V3 + (O)Câu phủ định- S+ have not/has not + V3 + (O)- S+
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (19)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (19)

Nhược điểm lớn nhất của hầu hết mọi người chính là sự chần chừ nói lên lời yêu thương với những người khác khi họ vẫn còn sống. Từ vựng: weakness: điểm yếu, nhược điểmhesitancy: sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyếtalive: sống,
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (18)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (18)

Tình yêu là sức mạnh duy nhất có thể biến thù thành bạn. Từ vựng: force: sức; lực; sức mạnhcapable: có khả năng; có năng lực; thạo; giỏi- capable of something / capable of doing something: có năng lực hoặc khả năng cần thiết cho cái gì Ví dụ: The
Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (17)

Nổi bật Mỗi ngày một thành ngữ tiếng Anh (17)

Tình yêu khiến ta làm cho người khác những điều gần như không thể. Ngữ pháp: Mệnh đề quan hệTất cả các từ hỏi Wh- đều có thể được dùng làm đại từ quan hệ với các nghĩa như sau:Who : người, người mà What : điều, điều màWhich : cái

Dịch vụ việt mỹ, visa mỹ, mua hàng mỹ, du lịch mỹ Mua sắm nhanh In nhanh giá rẻ học tiếng anh, tiếng anh giao tiếp